Bảng Giá Dịch Vụ

phucthinh 2 năm trước 2731 lượt xem

bảng giá dịch vụ của nha khoa quốc an

BẢNG GIÁ NHA KHOA QUỐC AN

 

1. NHA CHU

DỊCH VỤ GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH
Cạo vôi răng 250.000-500.000 lần
Xử lý mặt gốc răng 500.000 răng
Rạch abces/bơm rửa 150.000 lần
Nẹp răng 500.000 vị trí

2. TRÁM RĂNG

DỊCH VỤ GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH
Trám GIC 250.000-500.000 răng
Trám composite 300.000-700.000 răng
Đắp mặt 1.200.000 răng
Trám lót GIC thêm 150.000 răng
Che tủy decal 100.000 răng

3. NỘI NHA- CHỮA TỦY

DỊCH VỤ GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH
Răng cửa, răng nanh, răng cối nhỏ 1.000.000 răng
Răng cối lớn 1.500.000 răng
Trám bằng Bioroot thêm 500.000 răng
Nội nha răng sữa  1.000.000 răng

4. PHẪU THUẬT TRONG MIỆNG

DỊCH VỤ GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH
Nhổ răng sữa(bôi tê) 50.000 răng
Nhổ răng sữa(Chích) 100.000 răng
Nhổ răng không phẫu thuật  300.000-800.000 răng
Nhổ răng phâu thuật(Răng khôn hàm trên) 800.000-1.500.000 răng
Nhổ răng phâu thuật(Răng khôn hàm dưới) 1.200.000-2.000.000 răng
Nhổ răng phâu thuật(Răng nanh,răng cối nhỏ mọc lệch,răng đã nội nha,răng cứng khớp) 1.000.000-1.500.000 răng
PT Cắt chóp+ Trám ngược MTA 3.000.000 răng
PT cắt nướutái tạo đường cười 1.000.000 răng
Nếu có mài thêm gồ xương 1.000.000 vị trí

5. PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH

DỊCH VỤ GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH
Sứ kim loại (Niken-crom) 1.500.000 răng
Sứ kim loại (Titan) 3.000.000 răng
Toàn sứ(Sườn zirco +noritake) 4.500.000 răng
Toàn sứ(Sườn cercon + vita) 6.000.000 răng
Toàn sứ(Sườn cercon HT/lava plus) 6.500.000 răng
Veneer 7.500.000 răng
Cùi giả(Kim Loại) 800.000 răng
Cùi giả(Sứ) 2.000.000 răng
Chốt(Kim loại) 800.000 răng
Chốt(Sợi) 1.000.000 răng
Cắt tháo phục hình(Mão) 200.000 đường cắt
Cắt tháo phục hình(Chốt/cùi giả) 300.000 răng
Mão tạm(Gủi labo) 50.000 răng
Mão tạm(Luxatemp) 100.000 răng

6. PHỤC HÌNH THÁO LẮP BÁN HÀM

DỊCH VỤ GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH
Tháo lắp răng tạm 300.000 răng
Hàm tháo lắp (Justy) 700.000 răng
Hàm tháo lắp (Composite) 800.000 răng
Hàm tháo lắp (Sứ) 1.000.000 răng
Khung kim loại(Niken-crom) 2.000.000 khung
Thêm móc 500.000 răng
Vá/đệm hàm 500.000 răng
Hàm nhựa dẻo (chưa có răng) 1.500.000 răng
Hàm biosoft (chưa có răng) 2.000.000 vị trí

7. PHỤC HÌNH THÁO LẮP TOÀN HÀM

DỊCH VỤ GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH
Răng Justy 6.000.000 răng
Răng composite 8.000.000 răng
Răng sứ 10.000.000 răng
Thêm lưới 600.000 răng
Đệm/vá hàm 700.000 răng

8. IMPLANT

DỊCH VỤ GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH
implant 16.000.000-30.000.000 răng
ghép xương ( nâng xoang) 5.000.000-15.000.000 vùng

9. CHỈNH NHA

DỊCH VỤ GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH
Niềng răng mắc cài kim loại 24.000.000-40.000.000  
Niềng răng mắc cài sứ 32.000.000-55.000.000  
Niềng răng mắc cài tự buộc 32.000.000-50.000.000  
Niềng răng không mắc cài  80.000.000-120.000.000  
Niềng răng 2x4 12.000.000-25.000.000  
Facemask/headgear/monoblock 10.000.000-15.000.000  
Cung lưỡi - TPA - Nance 3.000.000  
Khí cụ duy tri 1.000.000  
Minivis 2.000.000  

10. TẨY TRẮNG

DỊCH VỤ GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH
Tại nha 1.500.000 2 hàm
Tại ghế 2.500.000 2 hàm
Mua thêm thuốc tẩy tại nhà 400.000 tuýp
Ép lại máng 600.000 cặp

11. KHÁC

DỊCH VỤ GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH
Chụp film panorex 150.000 phim
Chụp film cephalo 150.000 phim
Chụp film CT 500.000 hàm
Kin mouthwash 120.000 chai
Bioga 400.000 hộp
Bàn chải kẽ 30.000 răng